TanroDictionary

forked

/fɔːkt/

Anh
0

forked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fork; Hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra; Có hai chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của forkđộng từEN-VI Dict
  2. Hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra.tính từEN-VI Dict
  3. Có hai chân.tính từEN-VI Dict
  4. Hình chữ chi.tính từEN-VI Dict
  5. Lắt léo, không chân thật, dối trá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She forked the road and went left.

  2. We reached a forked road in the middle of the forest.

  3. The forked branch split into two parts.

  4. The storm produced a sudden flash of forked lightning.

  5. You should not speak with a forked tongue to others.