Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fork.động từEN-VI Dict
- Sự chia nhánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was forking near the old bridge.
-
The forking of the trail confused us.
/ˈfɔrkin/
forking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fork; Sự chia nhánh.
The road was forking near the old bridge.
The forking of the trail confused us.