Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của formalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are formalizing the new plan.
/ˈfɔrməˌlaɪzɪŋ/
formalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của formalize.
They are formalizing the new plan.