Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.danh từEN-VI Dict
- Hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu.danh từEN-VI Dict
- Sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Thành hệ.danh từEN-VI Dict
- Sự cấu tạo (từ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The formation of clouds happened very quickly.
-
The formation of the team took months.
-
The birds flew in a neat formation.
-
The cave shows a rare rock formation.
-
Word formation can be very creative.