Nghĩa tiếng Việt
- Tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good formatting makes the page easier to read.
/ˈfɔrˌmættin/
formatting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách.
Good formatting makes the page easier to read.