/ˈfɔrmərli/
formerly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước đây, thuở xưa.
He moved formerly through the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm