Nghĩa tiếng Việt
- Đáng sợ, đáng nể, dữ dội, ghê gớm.tính từEN-VI Dict
- Rất khó khăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a formidable list of qualifications.
-
They had to overcome formidable obstacles.
-
a formidable appearance
diện mạo ghê gớm
-
Somehow the small but formidable woman fought her way through the crowd to reach her son.
Không hiểu sao người đàn bà tuy nhỏ bé mà đáng sợ ấy lại len lỏi được qua đám đông đến với cậu con trai.