Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của formulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are formulating a better plan.
/fˈɔːmjʊlˌeɪtɪŋ/
formulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của formulate.
They are formulating a better plan.