TanroDictionary

formulation

/ˌfɔːmjuˈleɪʃn/

Anh
0

formulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức; Sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The formulation of the medicine took several months.

  2. The formulation appeared in the report.