Nghĩa tiếng Việt
- làm thành công thức; đưa vào một công thức.động từEN-VI Dict
- Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They formulize the data carefully.
/ˈfɔrmjəˌlɑɪz/
formulize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: làm thành công thức; đưa vào một công thức; Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).
They formulize the data carefully.