Nghĩa tiếng Việt
- Sắp đến, sắp rời.tính từEN-VI Dict
- Sắp xuất bản (sách).tính từEN-VI Dict
- Sãn sàng (khi cần).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are waiting for the forthcoming session to begin.
-
The forthcoming result helped everyone.
-
forthcoming session
phiên họp (sắp) tới