TanroDictionary

forthright

/ˈfɔːθraɪt/

Anh
0

forthright là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng; Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng; Quả quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng.tính từEN-VI Dict
  3. Quả quyết.tính từEN-VI Dict
  4. Thẳng tuột, thẳng tiến.DEN-VI Dict
  5. Ngay, lập tức.DEN-VI Dict
  6. Đường thẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path stayed forthright through the trees.

  2. He was forthright about his feelings.

  3. She gave a forthright answer in the meeting.

  4. The road led forthright to the town center.

  5. I will help you forthright.