Nghĩa tiếng Việt
- May mắn, có phúc, tốt số.tính từEN-VI Dict
- Tốt, thuận lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt fortunate after cleaning.
-
They were lucky to see such a fortunate omen.
-
a fortunate omen
điểm tốt