TanroDictionary

forwardness

/ˈfɔːwədnəs/

Anh
0

forwardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ; Sự sốt sắng; Sự ngạo mạn, sự xấc xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sốt sắng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngạo mạn, sự xấc xược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her forwardness helped her reach her goals.

  2. His forwardness showed strong interest in the job.

  3. Her forwardness annoyed the teacher.