Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nuôi nấng; có thể nuôi dưỡng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These plants are fosterable in small pots.
/ˈfɑːstəəbəl/
fosterable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nuôi nấng; có thể nuôi dưỡng.
These plants are fosterable in small pots.