TanroDictionary

foxhunter

/ˈfɑːkshəntɜː/

Anh
0

foxhunter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người săn cáo bằng ch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người săn cáo bằng ch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The foxhunter waited with his dog at dawn.