TanroDictionary

foyer

/ˈfɔɪeɪ/

Anh
0

foyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng giải lao (trong rạp hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng giải lao (trong rạp hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People gathered in the foyer before the show.