Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fractionate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are fractionating the mixture in lab.
/frˈækʃənətɪŋ/
fractionating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fractionate.
They are fractionating the mixture in lab.