TanroDictionary

frail

/freɪl/

Anh
0

frail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ vỡ; mỏng mảnh; Yếu đuối, ẻo lả; Nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ vỡ; mỏng mảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Yếu đuối, ẻo lả.tính từEN-VI Dict
  3. Nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ.tính từEN-VI Dict
  4. Tạm bợ, mỏng manh.tính từEN-VI Dict
  5. Không trinh tiết.tính từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) đàn bà, con gái.danh từEN-VI Dict
  7. Làn (đựng nho... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frail chair broke under his weight.

  2. The frail child needed extra rest.

  3. His frail will gave in too easily.

  4. She lived a frail life in the old house.

  5. The old term is now frail in meaning.