Nghĩa tiếng Việt
- Dễ vỡ; mỏng mảnh.tính từEN-VI Dict
- Yếu đuối, ẻo lả.tính từEN-VI Dict
- Nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ.tính từEN-VI Dict
- Tạm bợ, mỏng manh.tính từEN-VI Dict
- Không trinh tiết.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đàn bà, con gái.danh từEN-VI Dict
- Làn (đựng nho... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frail chair broke under his weight.
-
The frail child needed extra rest.
-
His frail will gave in too easily.
-
She lived a frail life in the old house.
-
The old term is now frail in meaning.