TanroDictionary

framing

/ˈfreɪmɪŋ/

Anh
0

framing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frame; Sự làm khung; sự đựng khung; Sự lên khung; sự chỉnh cho vừa khung (trên màn hình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frame.động từEN-VI Dict
  2. Sự làm khung; sự đựng khung.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lên khung; sự chỉnh cho vừa khung (trên màn hình).danh từEN-VI Dict
  4. Bộ khung; bộ sườn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is framing the picture carefully.

  2. The framing made the small room look neat.

  3. The ape needs framing to fit the screen.

  4. The deck framing provides support for the ship.

  5. deck framing

    khung boong (tàu)