/ˈfræntɪkəlli/
frantically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
The team finished frantically and left.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm