TanroDictionary

fraught

/frɔːt/

Anh
0

fraught là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy; (+ with) xếp đầy, trang bị đầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy.tính từEN-VI Dict
  2. (+ with) xếp đầy, trang bị đầy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountain path is fraught with danger today.

  2. The box was fraught with fresh tools.

  3. fraught with danger

    đầy nguy hiểm