TanroDictionary

freckled

/ˈfrekld/

Anh
0

freckled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của freckle; Bị tàn nhang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của freckleđộng từEN-VI Dict
  2. Bị tàn nhang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The freckled child laughed at the park.

  2. Her freckled nose got sunburned.