Nghĩa tiếng Việt
- Người không có việc làm cố định, chỉ thích làm những việc bán thời gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He worked as a freeter last year.
/ˈfriːtə/
freeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không có việc làm cố định, chỉ thích làm những việc bán thời gian.
He worked as a freeter last year.