Nghĩa tiếng Việt
- Freon (chất làm lạnh, dùng trong các thiết bị làm lạnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A freon helped the team.
/ˈfriˌɑːn/
freon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Freon (chất làm lạnh, dùng trong các thiết bị làm lạnh).
A freon helped the team.