Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frequent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was frequenting a small came near work.
/frˈiːkwəntɪŋ/
frequenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frequent.
She was frequenting a small came near work.