TanroDictionary

fretwork

/ˈfretwɜːk/

Anh
0

fretwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện; Đồ gỗ khoét bằng cưa lượn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ gỗ khoét bằng cưa lượn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cabinet showed fine fretwork on the doors.

  2. She bought a fretwork panel for the room.