Nghĩa tiếng Việt
- Công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện.danh từEN-VI Dict
- Đồ gỗ khoét bằng cưa lượn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabinet showed fine fretwork on the doors.
-
She bought a fretwork panel for the room.