TanroDictionary

friendly

/ˈfrɛndli/

Anh
0

friendly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân mật, thân thiết, thân thiện; Thuận lợi, tiện lợi; (Friend) thuộc phái Quây-cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân mật, thân thiết, thân thiện.tính từEN-VI Dict
  2. Thuận lợi, tiện lợi.tính từEN-VI Dict
  3. (Friend) thuộc phái Quây-cơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave me a very friendly smile today.

  2. The plan looked friendly in practice.

  3. The friendly option was chosen.

  4. a friendly smile

    một nụ cười thân mật

  5. to have friendly relations with one's neighbours

    có quan hệ thân mật với láng giềng của mình