Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fringe.động từEN-VI Dict
- Sự đính tua.danh từEN-VI Dict
- Sự viền, sự diềm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is fringing the blanket with blue thread.
-
The fringing gave the scarf a neat finish.
-
The fringing made the curtain look stylish.