Nghĩa tiếng Việt
- Đĩa nhựa nhẹ dùng trong trò chơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We threw a frisbee in the park after lunch.
/ˈfrɪzbi/
frisbee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩa nhựa nhẹ dùng trong trò chơi.
We threw a frisbee in the park after lunch.