TanroDictionary

friz

/ˈfrɪz/

Anh
0

friz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóc quăn, tóc uốn; Uốn (tóc); uốn tóc cho (ai); Cạo, cọ (da thuộc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóc quăn, tóc uốn.danh từEN-VI Dict
  2. Uốn (tóc); uốn tóc cho (ai).động từEN-VI Dict
  3. Cạo, cọ (da thuộc).động từEN-VI Dict
  4. Nổ xèo xèo (khi rán).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a soft friz after the rain.

  2. Please friz my hair before the party.

  3. Workers friz the leather until it shines.

  4. The bacon began to friz in the pan.