TanroDictionary

frogman

/ˈfrɒɡmən/

Anh
0

frogman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frogman checked the boat under the water.