Nghĩa tiếng Việt
- Người có triển vọng thành công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is the front-runner in the race.
/ˈfrəntˌrənɜː/
front-runner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có triển vọng thành công.
She is the front-runner in the race.