Nghĩa tiếng Việt
- Hình vẽ điêu khắc theo mặt trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frontaliti of the statue was very clear.
/ˌfrənˈtæləti/
frontality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình vẽ điêu khắc theo mặt trước.
The frontaliti of the statue was very clear.