Nghĩa tiếng Việt
- Không có mặt trước.tính từEN-VI Dict
- Không có mặt trận.tính từEN-VI Dict
- Trơ tráo, trơ trẽn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frontless box was hard to open.
-
The old army had a frontless battle line.
-
His frontless smile made her uneasy.