TanroDictionary

frontlet

/ˈfrʌntlət/

Anh
0

frontlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh vải bịt ngang trán; Trán (thú vật); Màn che trước bàn thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vải bịt ngang trán.danh từEN-VI Dict
  2. Trán (thú vật).danh từEN-VI Dict
  3. Màn che trước bàn thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied a frontlet across her forehead.

  2. The horse had a white frontlet.

  3. The frontlet was important at work.