Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frontđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop fronts the busy street.
/frʌnts/
fronts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của front.
The shop fronts the busy street.