TanroDictionary

frothy

/ˈfrɔθi/

Anh
0

frothy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bọt, nổi bọt, sủi bọt; Như bọt; Rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bọt, nổi bọt, sủi bọt.tính từEN-VI Dict
  2. Như bọt.tính từEN-VI Dict
  3. Rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soap made frothi bubbles in the sink.

  2. The lake looked frothi in the cold wind.

  3. The plan looked frothy in practice.