Nghĩa tiếng Việt
- Bị đông vì lạnh, bị giá lạnh.tính từEN-VI Dict
- Bị ổn định hóa; bị hạn định (giá cả, tiền lương...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frozen lake looked silent.
-
Her frozen salary never changed.
/ˈfrəʊzn/
frozen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị đông vì lạnh, bị giá lạnh; Bị ổn định hóa; bị hạn định (giá cả, tiền lương...).
The frozen lake looked silent.
Her frozen salary never changed.