Nghĩa tiếng Việt
- Tháng quả (tháng 12 lịch cách mạng Pháp, từ 18 - 8 đến 16 - 9).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fructidor played a key role.
/ˈfrʊktɪdɔː/
fructidor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháng quả (tháng 12 lịch cách mạng Pháp, từ 18 - 8 đến 16 - 9).
The fructidor played a key role.