Nghĩa tiếng Việt
- Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự khai hoa kết trái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hard study came to fruition.
-
The tree is in full fruition now.
/fruˈɪʃn/
fruition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng... ); Sự khai hoa kết trái.
Her hard study came to fruition.
The tree is in full fruition now.