TanroDictionary

fruition

/fruˈɪʃn/

Anh
0

fruition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng... ); Sự khai hoa kết trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự khai hoa kết trái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hard study came to fruition.

  2. The tree is in full fruition now.