Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fudge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fudging the numbers to hide the mistake.
/fˈʌdʒɪŋ/
fudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fudge.
He was fudging the numbers to hide the mistake.