Nghĩa tiếng Việt
- Chóng tàn, phù du, thoáng qua.tính từEN-VI Dict
- Khó bắt, khó giữ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fugacious joy faded by morning.
-
The fugacious bird vanished into the trees.
/fjuːˈɡeɪʃəs/
fugacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chóng tàn, phù du, thoáng qua; Khó bắt, khó giữ.
The fugacious joy faded by morning.
The fugacious bird vanished into the trees.