TanroDictionary

fugacity

/fjuːˈɡæsəti/

Anh
0

fugacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua; Tính khó bắt, tính khó giữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.danh từEN-VI Dict
  2. Tính khó bắt, tính khó giữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He admired the fugaciti of summer days.

  2. The fugaciti of the moment made it special.