Nghĩa tiếng Việt
- Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.danh từEN-VI Dict
- Tính khó bắt, tính khó giữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He admired the fugaciti of summer days.
-
The fugaciti of the moment made it special.
/fjuːˈɡæsəti/
fugacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua; Tính khó bắt, tính khó giữ.
He admired the fugaciti of summer days.
The fugaciti of the moment made it special.