TanroDictionary

fugitive

/ˈfjuːdʒətɪv/

Anh
0

fugitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn; Nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn); Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn.tính từEN-VI Dict
  2. Nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn).tính từEN-VI Dict
  3. Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.tính từEN-VI Dict
  4. Kẻ đang bị truy nã.danh từEN-VI Dict
  5. Kẻ trốn tránh, người lánh nạn.danh từEN-VI Dict
  6. Vật chóng tàn, vật phù du.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fugitive man hid in the hills.

  2. The poet wrote some fugitive verses about his life.

  3. The sunset showed a beautiful but fugitive color.

  4. Police searched for the fugitive all night.

  5. The injured traveler became a fugitive.