TanroDictionary

full

/ˈfʊl/

Anh
0

full là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa; Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt... ); No, no nê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.tính từEN-VI Dict
  2. Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt... ).tính từEN-VI Dict
  3. No, no nê.tính từEN-VI Dict
  4. Hết sức, ở mức độ cao nhất.tính từEN-VI Dict
  5. Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).tính từEN-VI Dict
  6. Giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, toàn phần.tính từEN-VI Dict
  7. Lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo... ).tính từEN-VI Dict
  8. Thịnh soạn.tính từEN-VI Dict
  9. Chính thức; thuần (giống... ); ruột (anh em... ).tính từEN-VI Dict
  10. Đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng).tính từEN-VI Dict
  11. Rất.DEN-VI Dict
  12. Hoàn toàn.DEN-VI Dict
  13. Đúng, trúng.DEN-VI Dict
  14. Quá.DEN-VI Dict
  15. Toàn bộ.danh từEN-VI Dict
  16. Điểm cao nhất.danh từEN-VI Dict
  17. Chuội và hồ (vải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glass was full to the brim.

  2. The bus was full up with many people.

  3. I have a full stomach after lunch.

  4. He drove the car at full speed.

  5. The dress made her look full and elegant.