Nghĩa tiếng Việt
- Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.tính từEN-VI Dict
- Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt... ).tính từEN-VI Dict
- No, no nê.tính từEN-VI Dict
- Hết sức, ở mức độ cao nhất.tính từEN-VI Dict
- Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).tính từEN-VI Dict
- Giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, toàn phần.tính từEN-VI Dict
- Lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo... ).tính từEN-VI Dict
- Thịnh soạn.tính từEN-VI Dict
- Chính thức; thuần (giống... ); ruột (anh em... ).tính từEN-VI Dict
- Đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng).tính từEN-VI Dict
- Rất.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Đúng, trúng.DEN-VI Dict
- Quá.DEN-VI Dict
- Toàn bộ.danh từEN-VI Dict
- Điểm cao nhất.danh từEN-VI Dict
- Chuội và hồ (vải).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass was full to the brim.
-
The bus was full up with many people.
-
I have a full stomach after lunch.
-
He drove the car at full speed.
-
The dress made her look full and elegant.