Nghĩa tiếng Việt
- Bộ cộng đầy đủ, bộ cộng toàn phần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The full-adder combined two bits and a carry.
/ˈfʊlˈædɜː/
full-adder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ cộng đầy đủ, bộ cộng toàn phần.
The full-adder combined two bits and a carry.