Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fumble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fumbling for the light switch in the dark.
/ˈfʌmblɪŋ/
fumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fumble.
He was fumbling for the light switch in the dark.