Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fumeđộng từEN-VI Dict
- Được hun khói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fumed in silence after the delay.
-
The fumed cheese had a strong smell.
/ˈfjuːmd/
fumed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fume; Được hun khói.
They fumed in silence after the delay.
The fumed cheese had a strong smell.