TanroDictionary

fumigate

/ˈfjuːmɪɡeɪt/

Anh
0

fumigate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu... ); Xông cho thơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu... ).động từEN-VI Dict
  2. Xông cho thơm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers fumigate the cellar after harvest.

  2. They fumigate the hotel to remove odors.